Vé tàu Huế - Tam Kỳ

  1. admin

    admin Administrator Thành viên

    Vé tàu Huế - Tam Kỳ

    Từ 16/06/2021
    Khoảng cách: 177km.
    Tần suất: 9 chuyến/ngày.
    Giá vé: Từ 54.000đ đến 374.000đ
    Ký hiệu:
    ĐH: Máy lạnh.
    K6: Khoang 6 giường.
    K4: Khoang 4 giường.

    T1: Nằm Tầng 1.
    T2: Nằm Tầng 2.
    T3: Nằm Tầng 3.

    Đơn vị: 1000đ. (Giá đánh dấu - : Không có).

    Mã tàu:
    Các loại vé
    Ngồi cứng:
    Ngồi cứng ĐH:
    Ngồi mềm ĐH:
    Nằm K6 T1 ĐH:
    Nằm K6 T2 ĐH:
    Nằm K6 T3 ĐH:
    Nằm K4 T1 ĐH:
    Nằm K4 T2 ĐH:
    Ghế phụ:
    Ngồi tầng 2:
    Thông tin tàu
    Giờ khởi hành:
    Đến nơi lúc:
    Thời gian chạy:
    Tốc độ (km/h):
    Số ga dừng:
    SE3
    .
    82
    225
    252
    364
    352
    321
    374
    365
    180
    364
    SE3
    08:32
    13:15
    04:43
    38
    2
    SE1
    .
    80
    225
    252
    357
    344
    315
    368
    357
    180
    357
    SE1
    10:59
    14:56
    03:57
    45
    2
    ,,
    SE7
    .
    82
    95
    124
    177
    164
    140
    193
    181
    66
    177
    SE7
    19:59
    00:24
    04:25
    40
    2
    SE21
    .
    72
    85
    103
    158
    141
    124
    172
    163
    58
    158
    SE21
    06:40
    11:18
    04:38
    38
    5
    TN1
    .
    67
    83
    101
    153
    139
    123
    161
    159
    54
    153
    TN1
    05:02
    09:34
    04:32
    39
    5
    SE9
    .
    176
    195
    216
    268
    260
    234
    284
    270
    141
    268
    SE9
    04:56
    09:24
    04:28
    40
    2
    SE11
    .
    176
    195
    216
    268
    260
    234
    284
    270
    141
    268
    SE11
    22:08
    03:23
    05:15
    34
    2
    SE9
    .
    176
    195
    216
    268
    260
    234
    284
    270
    141
    268
    SE9
    04:55
    09:11
    04:16
    41
    2
    ,

Chia sẻ trang