Vé tàu Tuy Hòa - Huế

  1. admin

    admin Administrator Thành viên

    Vé tàu Tuy Hòa - Huế

    Từ 16/06/2021
    Khoảng cách: 510km.
    Tần suất: 8 chuyến/ngày.
    Giá vé: Từ 201.000đ đến 1100.000đ
    Ký hiệu:
    ĐH: Máy lạnh.
    K6: Khoang 6 giường.
    K4: Khoang 4 giường.

    T1: Nằm Tầng 1.
    T2: Nằm Tầng 2.
    T3: Nằm Tầng 3.

    Đơn vị: 1000đ. (Giá đánh dấu - : Không có).

    Mã tàu:
    Các loại vé
    Ngồi cứng:
    Ngồi cứng ĐH:
    Ngồi mềm ĐH:
    Nằm K6 T1 ĐH:
    Nằm K6 T2 ĐH:
    Nằm K6 T3 ĐH:
    Nằm K4 T1 ĐH:
    Nằm K4 T2 ĐH:
    Ghế phụ:
    Ngồi tầng 2:
    Thông tin tàu
    Giờ khởi hành:
    Đến nơi lúc:
    Thời gian chạy:
    Tốc độ (km/h):
    Số ga dừng:
    SE10
    .
    277
    326
    420
    583
    531
    485
    638
    573
    222
    583
    SE10
    01:19
    13:00
    11:41
    44
    8
    SE4
    .
    207
    649
    732
    1074
    1034
    947
    1100
    1077
    519
    1074
    SE4
    05:03
    15:25
    10:22
    49
    6
    SE2
    .
    201
    649
    732
    1053
    1014
    928
    1078
    1055
    519
    1053
    SE2
    06:51
    16:26
    09:35
    53
    5
    ,,,
    SE22
    .
    536
    603
    646
    814
    788
    703
    844
    834
    429
    814
    SE22
    22:17
    10:23
    12:06
    42
    12
    TN2
    .
    447
    474
    517
    610
    590
    520
    630
    618
    358
    610
    TN2
    01:03
    12:41
    11:38
    44
    11
    SE12
    .
    277
    645
    728
    956
    922
    851
    982
    958
    516
    956
    SE12
    10:48
    23:29
    12:41
    40
    4
    SE14
    .
    277
    326
    420
    583
    531
    485
    638
    573
    222
    583
    SE14
    21:10
    08:51
    11:41
    44
    4
    SE18
    .
    277
    326
    420
    583
    531
    485
    638
    573
    222
    583
    SE18
    01:03
    12:41
    11:38
    44
    8

Chia sẻ trang